Dịch

rational choice

Nghĩa chính

  1. Lựa chọn lý tính

Cụm từ (phrase)

rational choice theorydanh từLý thuyết cho rằng các quyết định của cá nhân dựa trên sự hiểu biết của cá nhân đó về chi phí và lợi ích của một hành động nhất định, được định hình thông qua các giả định về lợi ích cá nhân và các chủ thể duy lý

AI