Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
homecooked
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Nấu hoặc chuẩn bị theo cách truyền thống như được thực hiện ở nhà
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Cooked or prepared in a traditional manner as would be done at home.
Nguồn gốc
(etymology)
home
+
cooked
Ví dụ
Dish
out
lots
of
homecooked
foods
like
pot
roast
,
meat
loaf
,
Maine
beans
and
franks
,
homestyle
fries
,
fish
chowder
and
fresh-baked
breads
[…]
AI
1
Nấu hoặc chuẩn bị theo cách truyền thống như được thực hiện ở nhà
1
Nấu hoặc chuẩn bị theo cách truyền thống như được thực hiện ở nhà
1
Nấu hoặc chuẩn bị theo cách truyền thống như được thực hiện ở nhà