Nghĩa chính
- Sản xuấttính từmanmade; produced by humans rather than nature
- Gượng gạo, khiên cưỡng, nhân tạotính từnot genuine; contrived
- Quá khứ và quá khứ phân từ của manufactuređộng từsimple past and past participle of manufacture
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- manufacturedDạng gốc (base form)
- more manufacturedSo sánh hơn (comparative)
- most manufacturedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| manufactured homedanh từ | danh từ | Ngôi nhà di động |
| manufactured consentdanh từ | danh từ | Dư luận là kết quả của việc tạo ra sự đồng thuận thành công |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc manufactured- manufactroversyViệc trình bày có chủ ý về một vấn đề phần lớn không gây tranh cãi nhưng lại là đối tượng gây tranh cãi thực chất nhằm thúc đẩy một chương trình nghị sự về ý thức hệ hoặc chính trị cụ thểdanh từ
- unmanufacturedKhông được chế tạo, chế biến, luyện, gia côngtính từ
- nonmanufacturedKhông được sản xuấttính từ
- manufacturableCó thể sản xuất; có thể chế tạotính từ, danh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- một ban nhạc nam được nhào nặn theo công thức
- .Bát đĩa được sản xuất tại Đài Loan.
- .Chúng được sản xuất với nhiều kích cỡ khác nhau.