Dịch

utterance

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự phát ngôn, sự nói radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of, or the process of, uttering.
  2. Lời nói, phát ngôndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of that act or process: especially, something spoken (e.g., syllables, words, phrases); (especially linguistics) any such thing either spoken or written.
  3. Khả năng nói, lời lẽdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability to speak.
  4. Cách nói, lối nóidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A manner of speaking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. utteranceDạng gốc (base form)
  2. utterancesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

performative utterancedanh từCâu hoặc cách diễn đạt ngôn ngữ khác, khi được diễn đạt trong ngữ cảnh thích hợp, sẽ thực sự thực hiện hoặc hoàn thành một điều gì đó

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Việc chào bán
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Việc chào bán, sự tiêu thụA sale made by offering to the public.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • cuối cùng đã thốt ra những lời này
  • : , .Biết cách diễn đạt bản thân khi nói hoặc phán xét rằng có những điều sai trái mà không bị cuốn vào mâu thuẫn bởi chính lời nói đó: điều đó thật khó, Theaetetus.
  • . ; , , .Bà Weston hôn cô với những giọt nước mắt hạnh phúc; và khi đã có thể thốt nên lời, bà khẳng định với cô rằng lời cam đoan này đã giúp bà nhiều hơn bất cứ điều gì khác trên thế giới này có thể làm được.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự phát ngôn

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

utter-ance

  1. từ tiếng Anh trung đạiutteraunce
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạioutraunce
  2. từ tiếng Pháp cổoutrance

AI