enunciado
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/enunˈθjado/
Nghĩa chính
- Phát ngôndanh từutterance
- Câu, lời tuyên bốdanh từsentence, statement
- Đã phát biểu, đã trình bàyđộng từpast participle of enunciar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enunciadoDạng gốc (base form)
- enunciadosSố nhiều (plural)
- enunciadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- enunciadaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- , , .Bạn là chủ của lời nói của mình, nhưng một khi đã phát biểu, chúng mới điều khiển bạn.
- .Các câu phát biểu tương ứng được xác định lẫn nhau.
- .Câu là một phát biểu có nghĩa truyền đạt đầy đủ.