Dịch

uttering

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lời nói, phát ngôndanh từAn utterance; something spoken.
  2. Tội lưu hành giấy tờ giảdanh từThe crime of knowingly presenting forged documentation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. utteringDạng gốc (base form)
  2. utteringsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

uttering and publishingChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Cô gái dùng CMND giả để vào quán bar đã phạm tội lưu hành giấy tờ giả.
  • .Anh ta thật bất công khi thốt ra lời tuyên bố đó về ông ấy.
  • .Cô ấy đã hối hận ngay lập tức sau khi thốt ra những lời đó.

AI