uttering
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lời nói, phát ngôndanh từAn utterance; something spoken.
- Tội lưu hành giấy tờ giảdanh từThe crime of knowingly presenting forged documentation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- utteringDạng gốc (base form)
- utteringsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| uttering and publishing | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Cô gái dùng CMND giả để vào quán bar đã phạm tội lưu hành giấy tờ giả.
- .Anh ta thật bất công khi thốt ra lời tuyên bố đó về ông ấy.
- .Cô ấy đã hối hận ngay lập tức sau khi thốt ra những lời đó.