indirecto
B1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Gián tiếp, vòng votính từindirect, roundabout
- Gián tiếp, qua trải nghiệm người kháctính từvicarious
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indirectoDạng gốc (base form)
- indirectasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- indirectosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- indirectaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| impuesto indirectodanh từ | danh từ | Thuế tiêu thụ đặc biệt |
| complemento indirectodanh từ | danh từ | Đối tượng gián tiếp |
| discurso indirecto | Lời dẫn gián tiếp |
Ví dụ
- .Các bạn phải làm bài tập bằng cách dùng phong cách gián tiếp.
- .Chúng tôi hiểu một lời ám chỉ.
- .Dây leo cần ánh sáng gián tiếp.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- directodễ nhầm, trái nghĩanghĩa ngược, chỉ cách nói vòng vo, không thẳng thắn