Dịch

治疗效果

Hán-Việt: trị lểu hiệu quả
zhì liáo xiào guǒ

Nghĩa chính

  1. Hiệu quả điều trị

Chữ và bộ thủ (character, radical)

治
zhìtrị
Bộ: 水 · thủy (nước)8 nét
govern, regulate, administer
疗
liáolểu
Bộ: 疒 · nạch (bệnh tật)7 nét
be healed, cured, recover
效
xiàohiệu
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)10 nét
result, effect; effectiveness
果
guǒquả
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)8 nét
fruit; result

AI