Dịch

trophy

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtɹəʊfi/US/ˈtɹoʊfi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Cúpdanh từAn object, usually in the form of a statuette, cup, or shield, awarded for success in a competition or to mark a special achievement.
  2. Chiến lợi phẩmdanh từAn object taken as a prize by a hunter, or a conqueror or belligerent, especially one that is displayed.
  3. Biểu tượng thành công, dấu hiệu địa vịdanh từAny emblem of success; a status symbol.
  4. Trang hoàng bằng chiến tíchđộng từngoại động từ (transitive)To adorn (someone) with trophies.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trophyNguyên thể (infinitive)
  2. trophiesSố nhiều (plural)
  3. trophiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. trophyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • trophy building/art/girlfriend, etc.tòa nhà/tác phẩm nghệ thuật/bạn gái, v.v. để khoe mẽ

Cụm từ (phrase)

hunting trophyChiến lợi phẩm săn bắn
lift a trophyNâng cúp
trophy cabinetTủ trưng bày cúp
trophy hunterdanh từThợ săn thú lấy kỷ niệm
trophy wifedanh từNgười vợ, thường trẻ trung và hấp dẫn, được coi như vật tượng trưng cho địa vị của người chồng (thông thường) già và giàu có
win a trophyGiành cúp, đoạt cúp
trophy casedanh từTủ có một hoặc nhiều tấm kính trong suốt, dùng để trưng bày các cúp hoặc các giải thưởng khác để xem
-trophyhậu tốDinh dưỡng

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Vật kỷ niệm tội ác
  1. An object taken by a serial killer or rapist as a memento of the crime.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạitrophée
  2. từ tiếng Latinhtrophaeum“a sign of victory, a monument”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổτρόπαιονtrópaion“monument of an enemy's defeat”

Cùng gốc (doublet)tropæum

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • .Anh ấy đã giành được cúp trong một cuộc thi chạy.
  • .Bộ gạc nai treo trên tường là chiến lợi phẩm quý giá của ông ấy.
  • , , , .Những thứ khẳng định đẳng cấp của ông gồm người vợ thứ hai, những đứa con thành đạt, căn nhà thứ ba và thứ tư ở Palm Beach và Malibu, cùng ba chiếc du thuyền.

AI