Nghĩa chính
- Tủ có một hoặc nhiều tấm kính trong suốt, dùng để trưng bày các cúp hoặc các giải thưởng khác để xemdanh từA cabinet with one or more transparent panes, used to display trophies or other awards for viewing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trophy caseDạng gốc (base form)
- trophy casesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- .
- .