Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
perform okay
UK
/
p
ə
ˈ
f
ɔː
m
ˌ
oʊ
ˈ
k
eɪ
/
US
/
p
ɚˈ
f
ɔɹ
m
ˌ
oʊ
ˈ
k
eɪ
/
Nghĩa chính
1
Hoạt động ổn
Ví dụ
The
machine
performs
okay
at
high
temperatures
.
Máy hoạt động ổn ở nhiệt độ cao.
Xuất hiện ở từ khác
okay
kết hợp
hoạt động ổn
AI
1
Hoạt động ổn
1
Hoạt động ổn
1
Hoạt động ổn