Nghĩa chính
- Người theo đuổi sự thăng tiến trong sự nghiệp của mình mà phải đánh đổi bằng những giá trị khácdanh từA person who pursues the advancement of their career at the expense of other values.
- Người làm việc, đặc biệt là trong quân đội, trong thời gian dài chứ không phải tạm thờidanh từA person who takes a job, especially in the military, for a long time rather than temporarily.
- Liên quan đến một người hoặc cách sống như vậytính từOf or pertaining to such a person or way of life
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- careeristDạng gốc (base form)
- careeristsSố nhiều (plural)
- more careeristSo sánh hơn (comparative)
- most careeristSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc careerist- careerNghề nghiệp, nghềdanh từ, tính từ, động từ
- careerismMong muốn mãnh liệt hoặc sự thôi thúc muốn thăng tiến trong sự nghiệp hoặc địa vị xã hội của bản thân, thường phải hy sinh lợi ích cá nhân, sự phát triển xã hội hoặc đạo đức khácdanh từ
- noncareeristNgười không phải là người chuyên nghiệpdanh từ
Ví dụ
- Hsin's . […] Yang's