Dịch

careerist

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Người theo đuổi sự thăng tiến trong sự nghiệp của mình mà phải đánh đổi bằng những giá trị khácdanh từA person who pursues the advancement of their career at the expense of other values.
  2. Người làm việc, đặc biệt là trong quân đội, trong thời gian dài chứ không phải tạm thờidanh từA person who takes a job, especially in the military, for a long time rather than temporarily.
  3. Liên quan đến một người hoặc cách sống như vậytính từOf or pertaining to such a person or way of life

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. careeristDạng gốc (base form)
  2. careeristsSố nhiều (plural)
  3. more careeristSo sánh hơn (comparative)
  4. most careeristSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Hsin's . […] Yang's

AI