all-rounder
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Là người đa năng, có thể làm tốt nhiều việc; được sử dụng đặc biệt để chỉ việc giỏi các môn thể thao khác nhaudanh từA versatile person, able to do many things well; used especially in reference to being good at various sports.
- Cầu thủ có kỹ năng cả về đánh bóng và bowlingdanh từA player who is skilled in both batting and bowling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- all-rounderDạng gốc (base form)
- all-roundersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cổ áo sơ mi vòng quanh cổ và gặp nhau ở phía trước
- A shirt collar going all round the neck and meeting in front.
Xuất hiện ở từ khác
- specialisttrái nghĩangười đa năng, chơi được nhiều vị trí
Ví dụ
- . . .