Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
multispecialty
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Triển lãm hoặc sở hữu nhiều chuyên khoa (đặc biệt là chuyên ngành y tế)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Exhibiting or possessing multiple specialties (especially medical specialties)
Nguồn gốc
(etymology)
multi-
+
specialty
Ví dụ
I
asked
that
question
of
Dr
.
David
Ludwig
,
director
of
the
Optimal
Weight
for
Life
Program
at
Children’s
Hospital
Boston
,
a
multispecialty
program
for
the
care
of
overweight
children
.
AI
1
Triển lãm hoặc sở hữu nhiều chuyên khoa (đặc biệt là chuyên ngành y tế)
1
Triển lãm hoặc sở hữu nhiều chuyên khoa (đặc biệt là chuyên ngành y tế)
1
Triển lãm hoặc sở hữu nhiều chuyên khoa (đặc biệt là chuyên ngành y tế)