Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
disciplinedly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách có kỷ luật, có kỷ luật, có tính tự chủ hoặc có tổ chức
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a disciplined manner, with discipline, with self-control or organization.
Nguồn gốc
(etymology)
disciplined
+
-ly
AI
1
Một cách có kỷ luật
1
Một cách có kỷ luật
1
Một cách có kỷ luật