Nghĩa chính
- Thuộc về kỷ luậttính từHaving to do with discipline, or with the imposition of discipline.
- Mang tính kỷ luật, dùng để trừng phạttính từFor the purpose of imposing punishment.
- Thuộc chuyên ngành, thuộc lĩnh vực học thuậttính từOf or relating to an academic field of study.
- Biện pháp kỷ luậtdanh từA disciplinary action.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disciplinaryDạng gốc (base form)
- disciplinariesSố nhiều (plural)
- more disciplinarySo sánh hơn (comparative)
- most disciplinarySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| disciplinary action | Kỷ luật | |
| disciplinary committee | Hội đồng kỷ luật | |
| disciplinary hearing | Phiên điều trần kỷ luật | |
| disciplinary measures | Biện pháp kỷ luật | |
| disciplinary probation | Quản chế kỷ luật | |
| disciplinary sanction | Chế tài kỷ luật | |
| disciplinary measure | Biện pháp kỷ luật | |
| disciplinary procedure | Quy trình kỷ luật |
Ví dụ
- .Nợ nần có thể thúc đẩy hoặc đóng vai trò như một áp lực kỷ luật để các giám đốc điều hành đạt được hiệu quả tổ chức.
- .Nhà trường thông báo sẽ áp dụng các biện pháp kỷ luật đối với những học sinh tham gia vào các hoạt động biểu tình.
- .Chúng tôi hy vọng các nhà tâm lý học sẽ hoan nghênh những nghiên cứu tốt về hành vi và tư duy khoa học, bất kể chuyên ngành của tác giả là gì.
Họ từ (word family)
cùng gốc disciplinaryNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạidisciplinarius
- từ tiếng Latinhdisciplina“instruction, teaching, field of study, habit”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha