Dịch

disciplinary

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/dɪsɪˈplɪnəɹi/US/ˈdɪs.ə.pləˌnɛɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc về kỷ luậttính từHaving to do with discipline, or with the imposition of discipline.
  2. Mang tính kỷ luật, dùng để trừng phạttính từFor the purpose of imposing punishment.
  3. Thuộc chuyên ngành, thuộc lĩnh vực học thuậttính từOf or relating to an academic field of study.
  4. Biện pháp kỷ luậtdanh từA disciplinary action.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disciplinaryDạng gốc (base form)
  2. disciplinariesSố nhiều (plural)
  3. more disciplinarySo sánh hơn (comparative)
  4. most disciplinarySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

disciplinary actionKỷ luật
disciplinary committeeHội đồng kỷ luật
disciplinary hearingPhiên điều trần kỷ luật
disciplinary measuresBiện pháp kỷ luật
disciplinary probationQuản chế kỷ luật
disciplinary sanctionChế tài kỷ luật
disciplinary measureBiện pháp kỷ luật
disciplinary procedureQuy trình kỷ luật

Ví dụ

  • .Nợ nần có thể thúc đẩy hoặc đóng vai trò như một áp lực kỷ luật để các giám đốc điều hành đạt được hiệu quả tổ chức.
  • .Nhà trường thông báo sẽ áp dụng các biện pháp kỷ luật đối với những học sinh tham gia vào các hoạt động biểu tình.
  • .Chúng tôi hy vọng các nhà tâm lý học sẽ hoan nghênh những nghiên cứu tốt về hành vi và tư duy khoa học, bất kể chuyên ngành của tác giả là gì.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạidisciplinarius
  2. từ tiếng Latinhdisciplina“instruction, teaching, field of study, habit”

Ngôn ngữ khác

AI