Dịch

undisciplinary

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không thực thi kỷ luậttính từkhông so sánh (not comparable)Not enforcing discipline.
  2. Không thuộc về hoặc không tuân theo các quy tắc của một kỷ luậttính từkhông so sánh (not comparable)Not belonging to, or not obeying the rules of, a discipline.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , (0).
  • , .

AI