undisciplinary
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không thực thi kỷ luậttính từkhông so sánh (not comparable)Not enforcing discipline.
- Không thuộc về hoặc không tuân theo các quy tắc của một kỷ luậttính từkhông so sánh (not comparable)Not belonging to, or not obeying the rules of, a discipline.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , , (0).
- , .