Dịch

carte blanche

danh từ (noun)trạng từ (adverb)
UK/(ˈ)kɑːt ˈblɑːnʃ/US/(ˈ)kɑɹt ˈblɑn(t)ʃ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quyền hành động tùy ý không giới hạn; thẩm quyền không hạn chếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Unlimited discretionary power to act; unrestricted authority.
  2. Tờ giấy trắng được một cơ quan nào đó ký tên và đưa cho một người để điền vào khi họ muốndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A blank paper that is signed by some authority and given to a person to fill as they please.
  3. Bàn tay không có lá bài tòa ándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hand with no court cards.
  4. Là một khối không phân biệt, không quan tâm tới sự khác biệt; dù muốn hay không. (Có thể do nhầm lẫn với một cụm từ tiếng Pháp khác, en masse.)trạng từAs an undifferentiated mass, without regard to distinctions; willy-nilly. (Possibly from confusion with another French phrase, en masse.)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. carte blancheDạng gốc (base form)
  2. cartes blanches (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thẻ thanh toán do Diners Club International phát hành
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A chargecard issued by Diners Club International.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcarte blanche

Ví dụ

  • _cho ai được phép toàn quyền hành động
  • , , , , .
  • , ( 1995).

AI