permanency
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Trạng thái hoặc chất lượng của sự lâu dàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or quality of permanence.
- Người hoặc vật thường trú ở nơi cư trúdanh từđếm được (countable)A person or thing permanently in residence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- permanencyDạng gốc (base form)
- permanenciesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhpermanentia
Ví dụ
- .
- , ; .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa