Dịch

permanency

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc chất lượng của sự lâu dàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or quality of permanence.
  2. Người hoặc vật thường trú ở nơi cư trúdanh từđếm được (countable)A person or thing permanently in residence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. permanencyDạng gốc (base form)
  2. permanenciesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhpermanentia

Ví dụ

  • .
  • , ; .

AI