statically
C1trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách tĩnhtrạng từkhông so sánh (not comparable)In a static manner.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| statically-typedtính từ | tính từ | Có hoặc liên quan đến một hệ thống kiểu kiểm tra các kiểu biến tại thời điểm biên dịch |
| statically scopedtính từ | tính từ | Của một mã định danh: có phạm vi giới hạn trong khối văn bản mã nguồn khai báo hoặc xác định mã định danh |
| statically typed | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
static-ally
Ví dụ
- một lớp màng tích điện tĩnh.
- một ứng dụng phần mềm được liên kết tĩnh với các thư viện của nó.
Họ từ (word family)
cùng gốc staticallyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha