Dịch

statically

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách tĩnhtrạng từkhông so sánh (not comparable)In a static manner.

Cụm từ (phrase)

statically-typedtính từCó hoặc liên quan đến một hệ thống kiểu kiểm tra các kiểu biến tại thời điểm biên dịch
statically scopedtính từCủa một mã định danh: có phạm vi giới hạn trong khối văn bản mã nguồn khai báo hoặc xác định mã định danh
statically typedChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

static-ally

Ví dụ

  • một lớp màng tích điện tĩnh.
  • một ứng dụng phần mềm được liên kết tĩnh với các thư viện của nó.

AI