Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
statichute
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chiếc dù có dây cố định
danh từ
A parachute with a static line.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
statichute
Dạng gốc
(base form)
statichute
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
static
+
parachute
AI
1
Chiếc dù có dây cố định
1
Chiếc dù có dây cố định
1
Chiếc dù có dây cố định