Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tĩnh điệndanh từkhông đếm được (uncountable)An electric charge that has built up on an insulated body, often due to friction.
- Sự phóng điện từ một cơ thể như vậydanh từkhông đếm được (uncountable)The electric discharge from such a body.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tĩnh điện
- không đếm được (uncountable)Electrostatics.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?
- , .
- .