Dịch

static electricity

danh từ (noun)
UK/ˈstæt.ɪk ɪˌlɛkˈtɹɪsɪti/US/ˈstæt.ɪk ɪˌlɛkˈtɹɪsɪti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tĩnh điệndanh từkhông đếm được (uncountable)An electric charge that has built up on an insulated body, often due to friction.
  2. Sự phóng điện từ một cơ thể như vậydanh từkhông đếm được (uncountable)The electric discharge from such a body.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tĩnh điện
  1. không đếm được (uncountable)Electrostatics.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?
  • , .
  • .

AI