Dịch

practico-inert

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phát sinh do kết quả của một cuộc đấu tranh chính trị xã hội, nhưng không còn đáp ứng được nhu cầu mà nó dự định phục vụtính từkhông so sánh (not comparable)Having arisen as the result of a sociopolitical struggle, but no longer responsive to the needs it was intended to serve.

Cụm từ (phrase)

practico-inertiadanh từChất lượng của tính trơ thực tế

AI