Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bone-idle
tính từ
(adjective)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Lười chảy thây ra
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Utterly lazy.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
idle
swear
lazy
sluggish
inert
indolent
Xem thêm 7
Ví dụ
For
the
last
three
weeks
I
have
been
going
what
you
call
bone-idle
.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
dead tired
AI
1
Lười chảy thây ra
1
Lười chảy thây ra
1
Lười chảy thây ra