Dịch

lays là số nhiều của lay

lay

B1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 39 nghĩa
  1. Đặt; đểđộng từngoại động từ (transitive)To place down in a position of rest, or in a horizontal position.
  2. Lắp đặtđộng từngoại động từ (transitive)To install certain building materials, laying one thing on top of another.
  3. Bài ca, bài hát, balladdanh từA ballad or sung poem; a short poem or narrative, usually intended to be sung.
  4. Thế tụctính từNot belonging to the clergy, but associated with them.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. layNguyên thể (infinitive)
  2. laysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. laid (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. layingPhân từ I (present participle)
  5. more laySo sánh hơn (comparative)
  6. most laySo sánh nhất (superlative)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • lay sb/sth + adv./prep.đặt ai/cái gì + adv./prep.He laid a hand on my arm.Anh ấy đặt tay lên tay tôi.
  • lay sthđặt cái gìHis mother visited the murder scene yesterday to lay flowers.Mẹ nạn nhân đến hiện trường vụ án hôm qua để đặt hoa.
  • lay sb/sth + adj.đặt ai/cái gì + adj.The cloth should be laid flat.Vải nên được trải phẳng.
  • lay A on/over Btrải A lên BBefore they started they laid newspaper on the floor.Trước khi bắt đầu họ trải báo lên sàn.
  • B is laid with AB được trải AThe floor was laid with newspaper.Sàn được trải báo.
  • lay sth (down)đặt cái gì (xuống)

39 nghĩa khác

Động từ (verb) 21
Danh từ (noun) 15
Tính từ (adjective) 3
Đẻ trứng
  1. ngoại động từ (transitive)To produce and deposit (an egg or eggs).
  2. nội động từ (intransitive)To produce and deposit an egg or eggs.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quan hệ tình dục
Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạileyen
  2. từ tiếng Anh cổleċġan“to lay”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*laggjan
động từ
  1. từ tiếng Anh cổlæġ
động từ
  1. dịch sát từ tiếng Yiddishלייגןleygn“to put, lay”

Ví dụ

  • ; đặt một cuốn sách lên bàn; đặt thi thể vào huyệt
  • ; đặt gạch; lắp sàn
  • .Con gà trống không đẻ trứng.

AI