lays là số nhiều của lay
Nghĩa chính
Thêm 39 nghĩa- Đặt; đểđộng từngoại động từ (transitive)To place down in a position of rest, or in a horizontal position.
- Lắp đặtđộng từngoại động từ (transitive)To install certain building materials, laying one thing on top of another.
- Bài ca, bài hát, balladdanh từA ballad or sung poem; a short poem or narrative, usually intended to be sung.
- Thế tụctính từNot belonging to the clergy, but associated with them.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- layNguyên thể (infinitive)
- laysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- laid (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- layingPhân từ I (present participle)
- more laySo sánh hơn (comparative)
- most laySo sánh nhất (superlative)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- lay sb/sth + adv./prep.đặt ai/cái gì + adv./prep.He laid a hand on my arm.Anh ấy đặt tay lên tay tôi.
- lay sthđặt cái gìHis mother visited the murder scene yesterday to lay flowers.Mẹ nạn nhân đến hiện trường vụ án hôm qua để đặt hoa.
- lay sb/sth + adj.đặt ai/cái gì + adj.The cloth should be laid flat.Vải nên được trải phẳng.
- lay A on/over Btrải A lên BBefore they started they laid newspaper on the floor.Trước khi bắt đầu họ trải báo lên sàn.
- B is laid with AB được trải AThe floor was laid with newspaper.Sàn được trải báo.
- lay sth (down)đặt cái gì (xuống)
Cụm động từ (phrasal verb)
- layoutGiải thích, trình bày, diễn giải
- laydownBuông bỏ, đầu hàng, giao nộp
- layonCung cấp đồ ăn, đồ uống miễn phí
- layinĐặt (cái gì) sang một bên để sử dụng trong tương lai
- layoffSa thải, cho nghỉ việc
- laybackNằm ngửa
- laydown onThất bại trong trách nhiệm hoặc nghĩa vụ đối với (một người); từ bỏ (một bài viết)
- layoverTrải lên, phủ lên
39 nghĩa khác
Động từ (verb) 21
Danh từ (noun) 15
Tính từ (adjective) 3
Đẻ trứng
- ngoại động từ (transitive)To produce and deposit (an egg or eggs).
- nội động từ (intransitive)To produce and deposit an egg or eggs.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc layNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạileyen
- từ tiếng Anh cổleċġan“to lay”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*laggjan
động từ
- từ tiếng Anh cổlæġ
động từ
- dịch sát từ tiếng Yiddishלייגןleygn“to put, lay”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ; đặt một cuốn sách lên bàn; đặt thi thể vào huyệt
- ; đặt gạch; lắp sàn
- .Con gà trống không đẻ trứng.