Nghĩa chính
- Nằm ngửađộng từnội động từ (intransitive)To lie down on one's back; to lie back.
- Thư giãn, chẳng hạn như đi nghỉ; không làm gì trong một khoảng thời gianđộng từngoại động từ (transitive)To relax, such as on vacation; to do nothing for a period of time.
- Thực hiện một đường chuyền lùi ngắn cho đồng đội ở vị trí tấn côngđộng từngoại động từ (transitive)To make a short backward pass to a teammate in an attacking position.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- lay backNguyên thể (infinitive)
- lays backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- laid back (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- laying backPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- .
- , , , .
- .