Dịch

layers là số nhiều của layer

layer

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈlɛː/US/ˈleɪ.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. lớpdanh từB1A single thickness of some material covering a surface.
  2. lớp áo, lớp quần áodanh từB1An item of clothing worn under or over another.
  3. tầng, lớp, cấpdanh từB1A level in a hierarchy, geological deposit, software, or network system.
  4. xếp thành lớp, tỉa tầngđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To arrange, cut, or divide into layers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. layerNguyên thể (infinitive)
  2. layersSố nhiều (plural)
  3. layeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. layeringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • layer (of sth)lớp (của cái gì)A thin layer of dust covered everything.Một lớp bụi mỏng bao phủ mọi thứ.
  • in layersthành nhiều lớpThe paint is applied in layers.Sơn được quét thành nhiều lớp.
  • layer sthxếp cái gì thành nhiều lớp
  • be layeredđược cắt tỉa thành nhiều lớpHer hair had been layered.Tóc của cô ấy đã được cắt tỉa thành nhiều lớp.

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Con mái đẻ
  1. A mature female bird, insect, etc. that is able to lay eggs.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lớp

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

lay-er

  1. từ tiếng Anh trung đạileyer
danh từ

lay-er

Ví dụ

  • .Bọc bánh mì trong hai lớp giấy nhôm trước khi cho vào lò nướng.
  • . .Bây giờ trời lạnh nhưng chiều nay sẽ ấm lên. Nhớ mặc nhiều lớp áo nhé.
  • , , .Đôi khi, các địa tầng bên dưới lộ ra do xói mòn, hé lộ câu chuyện của đất đá như một cuốn sách mở.

AI