Dịch

manto

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈmanto/nguồn

Nghĩa chính

  1. Áo choàng, khăn choàngdanh từshroud, cloak
  2. Lớp, tầng phủdanh từlayer, surface, blanket, carpet
  3. Áo choàng, lớp phủdanh từmantle

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mantoDạng gốc (base form)
  2. mantosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

manto de la nocheMàn đêm
manto de nubesMàn mây
manto de oscuridadMàn tối
manto sagradoÁo choàng thánh
me cago en mi mantocụm từĐồng nghĩa với me cago en la leche

Ví dụ

  • .Cô ấy phủ lưng mình bằng áo choàng xanh.
  • , .Đêm đã đến, và một lớp bóng tối phủ lên các con phố.
  • ¡ !Dưới tấm áo này, chúng ta trở nên vô hình!

AI