Dịch

shroud

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈʃɹaʊ̯d/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Tấm vải chedanh từThat which clothes, covers, conceals, or protects; a garment.
  2. Vải liệmdanh từEspecially, the dress for the dead; a winding sheet.
  3. Màn che phủdanh từThat which covers or shelters like a shroud.
  4. Liệmđộng từTo cover with a shroud.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shroudNguyên thể (infinitive)
  2. shroudsSố nhiều (plural)
  3. shroudedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shroudingPhân từ I (present participle)
  5. shrouderNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • shroud of sthmàn bao phủ cái gì, lớp bao phủ cái gì
  • shroud sth in sthbao phủ cái gì trong cái gì, che giấu cái gì bằng cái gì

Cụm từ (phrase)

shroud knotdanh từMột loại nút thắt dùng để nối các đầu của sợi dây đã trải bằng cách tách các sợi và thắt nút chúng lại với nhau riêng lẻ. Thường được sử dụng để nối một sợi dây thừng bị đứt
shroud-laidtính từBao gồm bốn sợi, xoắn theo chiều kim đồng hồ xung quanh lõi trung tâm để cung cấp thêm sức mạnh
barrel shrouddanh từLớp phủ thông gió cho nòng súng giúp ngăn ngừa bỏng do tai nạn cho người vận hành
shroud-wavingdanh từLập luận chống lại một chính sách được đề xuất với lý do nó sẽ dẫn đến tử vong
futtock shrouddanh từBất kỳ bộ dây thừng, dây điện hoặc dây xích nào giữ tấm đệm futtock từ một dải ở cột dưới
shrouded geardanh từBánh răng hoặc bánh răng có các mặt bích tạo thành các đầu khép kín vào khoảng trống giữa các răng và do đó làm chắc răng bằng cách buộc chúng lại với nhau
shrouded in secrecyĐược bao phủ trong bức màn bí mật
shrouded in darknessBao phủ trong bóng tối

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Hầm mộ
  1. A covered place used as a retreat or shelter, as a cave or den; also, a vault or crypt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạishroud
  2. từ tiếng Anh cổsċrūd
  3. từ tiếng German nguyên thủy*skrūdą“shroud, dress, attire”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạischrouden

Ví dụ

  • , , được quấn tã, như trẻ sơ sinh, trong những tấm vải liệm màu đen
  • goǃ – .Tuy nhiên chúng ta hãy đi! Nước Anh đang nằm trong vải liệm – chúng ta không thể tự xích mình vào một cái xác.
  • .Jura đáp lại qua màn sương mù mờ ảo.

AI