Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Tấm vải chedanh từThat which clothes, covers, conceals, or protects; a garment.
- Vải liệmdanh từEspecially, the dress for the dead; a winding sheet.
- Màn che phủdanh từThat which covers or shelters like a shroud.
- Liệmđộng từTo cover with a shroud.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- shroud of sthmàn bao phủ cái gì, lớp bao phủ cái gì
- shroud sth in sthbao phủ cái gì trong cái gì, che giấu cái gì bằng cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shroud knotdanh từ | danh từ | Một loại nút thắt dùng để nối các đầu của sợi dây đã trải bằng cách tách các sợi và thắt nút chúng lại với nhau riêng lẻ. Thường được sử dụng để nối một sợi dây thừng bị đứt |
| shroud-laidtính từ | tính từ | Bao gồm bốn sợi, xoắn theo chiều kim đồng hồ xung quanh lõi trung tâm để cung cấp thêm sức mạnh |
| barrel shrouddanh từ | danh từ | Lớp phủ thông gió cho nòng súng giúp ngăn ngừa bỏng do tai nạn cho người vận hành |
| shroud-wavingdanh từ | danh từ | Lập luận chống lại một chính sách được đề xuất với lý do nó sẽ dẫn đến tử vong |
| futtock shrouddanh từ | danh từ | Bất kỳ bộ dây thừng, dây điện hoặc dây xích nào giữ tấm đệm futtock từ một dải ở cột dưới |
| shrouded geardanh từ | danh từ | Bánh răng hoặc bánh răng có các mặt bích tạo thành các đầu khép kín vào khoảng trống giữa các răng và do đó làm chắc răng bằng cách buộc chúng lại với nhau |
| shrouded in secrecy | Được bao phủ trong bức màn bí mật | |
| shrouded in darkness | Bao phủ trong bóng tối |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Hầm mộ
- A covered place used as a retreat or shelter, as a cave or den; also, a vault or crypt.
Họ từ (word family)
cùng gốc shroudNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạishroud
- từ tiếng Anh cổsċrūd
- từ tiếng German nguyên thủy*skrūdą“shroud, dress, attire”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạischrouden
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , được quấn tã, như trẻ sơ sinh, trong những tấm vải liệm màu đen
- goǃ – .Tuy nhiên chúng ta hãy đi! Nước Anh đang nằm trong vải liệm – chúng ta không thể tự xích mình vào một cái xác.
- .Jura đáp lại qua màn sương mù mờ ảo.