shroudy
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giống hoặc đặc trưng của một tấm vải liệmtính từResembling or characteristic of a shroud.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shroudyDạng gốc (base form)
- more shroudySo sánh hơn (comparative)
- most shroudySo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Cung cấp chỗ ở
- Affording shelter.