Dịch

shroudy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giống hoặc đặc trưng của một tấm vải liệmtính từResembling or characteristic of a shroud.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shroudyDạng gốc (base form)
  2. more shroudySo sánh hơn (comparative)
  3. most shroudySo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Cung cấp chỗ ở
  1. Affording shelter.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] , , .
  • , pumice-rock / , [ ] / , ; […]
  • , , .

AI