Dịch

sindon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Loại vải muslin hoặc vải cambric bằng vải lanh mỏngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fine thin linen muslin or cambric cloth.
  2. Tấm vải liệm như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A shroud of such cloth.
  3. Tấm vải liệm của Chúa Giêsu sau khi bị đóng đinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The shroud of Jesus following the crucifixion.
  4. Khăn thánh: tấm vải đặt bên dưới Thánh Thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The corporal: the cloth placed beneath the eucharist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sindonDạng gốc (base form)
  2. sindonsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Bộ quần áo hoặc giấy gói bằng loại vải đó
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A garment or wrapper of such cloth.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhsindōn
  2. từ tiếng Pháp cổsyndone
  3. từ tiếng Hy Lạp cổσινδώνsindṓn

AI