Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Loại vải muslin hoặc vải cambric bằng vải lanh mỏngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fine thin linen muslin or cambric cloth.
- Tấm vải liệm như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A shroud of such cloth.
- Tấm vải liệm của Chúa Giêsu sau khi bị đóng đinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The shroud of Jesus following the crucifixion.
- Khăn thánh: tấm vải đặt bên dưới Thánh Thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The corporal: the cloth placed beneath the eucharist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sindonDạng gốc (base form)
- sindonsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Bộ quần áo hoặc giấy gói bằng loại vải đó
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A garment or wrapper of such cloth.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhsindōn
- từ tiếng Pháp cổsyndone
- từ tiếng Hy Lạp cổσινδώνsindṓn
Họ từ (word family)
cùng gốc sindonVí dụ
- , ; […] .