Dịch

mantle

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Chiếc áo của vị trídanh từA piece of clothing somewhat like an open robe or cloak, especially that worn by Orthodox bishops.
  2. Trọng trách, vai trò, sự bảo bọcdanh từA figurative garment representing authority or status, capable of affording protection.
  3. Lớp phủ, màn chedanh từAnything that covers or conceals something else; a cloak.
  4. Bao phủ, che giấuđộng từngoại động từ (transitive)To cover or conceal (something); to cloak; to disguise.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mantleNguyên thể (infinitive)
  2. mantlesSố nhiều (plural)
  3. mantledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mantlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • the mantle of sb/sthvai trò/trách nhiệm của ai/cái gì
  • mantle sthbao phủ cái gì

Cụm từ (phrase)

assume the mantleđộng từTiếp nhận trọng trách
earth's mantleTầng manti của Trái Đất
mantle of leadershipTrọng trách lãnh đạo
take on the mantleGánh vác trọng trách
gas mantledanh từGạc sợi đốt (lớp phủ) bao quanh ngọn lửa trong đèn khí, có chứa đất hiếm để tăng cường hiệu suất phát sáng
Blue Mantledanh từ riêngMột trong bốn người theo đuổi trường Cao đẳng Vũ khí
mantle leafdanh từLá cây cằn cỗi phủ phục, nửa bao bọc, giống như loài Platycerium alcicorne, khác biệt với lá lá màu mỡ
foot mantledanh từBộ quần áo dài để bảo vệ quần áo khi đi xe; một chiếc váy cưỡi ngựa

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 5
Màng áo
  1. The body wall of a mollusc, from which the shell is secreted.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimantel
  2. từ tiếng Anh cổmæntel
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*mantel

Cùng gốc (doublet)manteau

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Phong trào đã nỗ lực đưa phụ nữ vào dưới sự bảo bọc của luật quyền công dân.
  • , , , , , Hỡi hoàng tử, hãy biết rằng giữa những năm tháng đại dương nuốt chửng Atlantis cùng những thành phố hoa lệ, và những năm tháng trỗi dậy của Những người con của Aryas, đã có một Thời đại không tưởng, khi các vương quốc lộng lẫy trải rộng khắp thế giới như những tấm áo choàng màu xanh dưới muôn vì sao
  • : shell-secreting .Cơ thể động vật thân mềm nhìn chung được chia thành hai phần: chân cơ bắp và màng áo tiết ra vỏ.

AI