Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
database layer
Nghĩa chính
1
Tầng cơ sở dữ liệu
Ví dụ
The
application
communicates
directly
with
the
database
layer
.
Ứng dụng giao tiếp trực tiếp với tầng cơ sở dữ liệu.
Xuất hiện ở từ khác
layer
kết hợp
tầng cơ sở dữ liệu
AI
1
Tầng cơ sở dữ liệu
1
Tầng cơ sở dữ liệu
1
Tầng cơ sở dữ liệu