Dịch

laic

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Người không theo đạo, người thế tụcdanh từA layperson as opposed to a cleric, i.e. not a member of the clergy.
  2. Không theo đạo thế tục, phi giáo hộitính từLay, relating to laypersons, as opposed to clerical.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháplaïque
  2. từ tiếng Latinhlaicus“common people”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổλαόςlaós

Cùng gốc (doublet)lay

Ví dụ

  • ... [] , , .

AI