Dịch

laywoman

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người nữ là cư sĩ, người chưa phát nguyện theo đạo (chẳng hạn như trở thành nữ tu sĩ)danh từA woman who is a layperson, one who has not taken a religious oath (such as becoming a nun).
  2. Người phụ nữ không phải là chuyên gia trong một lĩnh vực nhất địnhdanh từA woman who is not a professional in a given field.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. laywomanDạng gốc (base form)
  2. laywomen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

in laywoman's termscụm giới từNói một cách đơn giản (vì lợi ích của phụ nữ bình thường)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .

AI