Dịch

-woman

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Người phụ nữ là chuyên gia trong một lĩnh vựchậu tốA woman who is an expert in an area.
  2. Người phụ nữ đang làm việc hoặc giữ một vị trí trong một khu vựchậu tốA woman who is employed or holds a position in an area.
  3. Người phụ nữ có những đặc điểm đặc biệt liên quan đến một chủ đề hoặc lĩnh vực nào đóhậu tốA woman who has special characteristics relating to a topic or area.
  4. Người phụ nữ có quốc tịch cụ thểhậu tốA woman of a particular nationality.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. -womanDạng gốc (base form)
  2. -women (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. -man (bất quy tắc)Giống đực (masculine)

Số nhiều và giống đực không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

all-womantính từChỉ gồm có phụ nữ
man-womandanh từNgười phụ nữ nam tính
one-womantính từĐồng nghĩa với one-man
pro-womantính từỦng hộ hoặc ủng hộ phụ nữ
butt-womandanh từNữ nhân viên giáo dân trông coi các hàng ghế trong nhà thờ; một sextoness
blade-womandanh từNgười phụ nữ có kỹ năng đấu kiếm
butter-womandanh từCô bán bơ
one-woman banddanh từNgười phụ nữ chơi nhiều nhạc cụ cùng một lúc

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại-woman

AI