Nghĩa chính
- Sự kiểm soát hoặc ảnh hưởng của giáo dân hoặc thực tế là giáo dândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The control or influence of the laity or the fact of being lay.
- Đồng nghĩa với secularismdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of secularism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- laicityDạng gốc (base form)
- laicitiesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- [ ].
- , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa