Nghĩa chính
- Đặt (cái gì) sang một bên để sử dụng trong tương laiđộng từngoại động từ (transitive)To put (something) aside for future use.
- Thêm (thứ gì đó) vào bức tranh, đặc biệt là trực tiếp lên khung vẽ trống trong giai đoạn đầu của tác phẩmđộng từngoại động từ (transitive)To add (something) to a painting, especially directly onto the blank canvas in the early stages of the work.
- Cho một lay-in; cho phép hoặc yêu cầu một người ở lại phòng giam thay vì làm việc do bị thương hoặc bị bệnhđộng từTo give a lay-in; to allow or require one to remain in one's cell, rather than work, due to injury or illness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- lay inNguyên thể (infinitive)
- lays inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- laid in (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- laying inPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lay in ashesđộng từ | động từ | Đốt ra tro, đốt sạch |
| lay in lavenderđộng từ | động từ | Bảo quản (quần áo, v.v.) bằng nhánh hoa oải hương, tức là để giữ tươi |
| lay intođộng từ | động từ | Đánh bại hoặc phát động một cuộc tấn công chống lại; tấn công mạnh mẽ |
| lay investituredanh từ | danh từ | Việc bổ nhiệm các quan chức tôn giáo (thường là giám mục) bởi các thần dân thế tục (thường là vua hoặc quý tộc) |
Ví dụ
- - .
- Boldi .
- .