Dịch

lay in lavender

động từ (verb)
US/ˈleɪ ɪn ˈlæv.ən.dɚ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bảo quản (quần áo, v.v.) bằng nhánh hoa oải hương, tức là để giữ tươiđộng từTo store (clothing, etc.) with sprigs of lavender, i.e. to keep fresh.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. lay in lavenderNguyên thể (infinitive)
  2. lays in lavenderNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. laid in lavender (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. laying in lavenderPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Cầm đồ
  1. To pawn.

AI