Dịch

lallygag

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chơi đùa, đùa giỡndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Horseplay, fooling around.
  2. Kẻ lang thang, một kẻ hay nói đùadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A layabout, one who lallygags.
  3. Lười biếng; lười biếng hoặc nhàn rỗi; tránh làm việc hoặc nỗ lực cần thiếtđộng từTo dawdle; to be lazy or idle; to avoid necessary work or effort.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lallygagNguyên thể (infinitive)
  2. lallygagsSố nhiều (plural)
  3. lallygaggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lallygaggingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Vuốt ve
  1. Vuốt ve, hôn hoặc thể hiện tình cảm công khai, nói chung là ở nơi công cộngTo pet, kiss, or otherwise demonstrate overt affection, generally in public.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • . . : ‘ lobstaw, ?’ ‘ ,’ . , . ‘, , ' ,’ .
  • , ! , , .
  • " ' Rothschild's . '' '' ' ' —" / "'' ," . […] / ", , '' Cynthy ." […]

AI