lallygag
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chơi đùa, đùa giỡndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Horseplay, fooling around.
- Kẻ lang thang, một kẻ hay nói đùadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A layabout, one who lallygags.
- Lười biếng; lười biếng hoặc nhàn rỗi; tránh làm việc hoặc nỗ lực cần thiếtđộng từTo dawdle; to be lazy or idle; to avoid necessary work or effort.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lallygagNguyên thể (infinitive)
- lallygagsSố nhiều (plural)
- lallygaggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- lallygaggingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Vuốt ve
- Vuốt ve, hôn hoặc thể hiện tình cảm công khai, nói chung là ở nơi công cộngTo pet, kiss, or otherwise demonstrate overt affection, generally in public.
Ví dụ
- . . : ‘ lobstaw, ?’ ‘ ,’ . , . ‘, , ' ,’ .
- , ! , , .
- " ' Rothschild's . '' '' ' ' —" / "'' ," . […] / ", , '' Cynthy ." […]