Dịch

deadbeat

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈdɛdbiːt/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Kẻ lười biếng, kẻ ăn bámdanh từA lazy or irresponsible person who is often unemployed, often depending upon wealthy or otherwise financially independent people for support.
  2. Kẻ quỵt nợdanh từA person who defaults on debts.
  3. Kim giảm chấntính từkhông so sánh (not comparable)Having a damped needle that stops without oscillation.
  4. Quỵt nợtính từkhông so sánh (not comparable)Defaulting on one's debts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deadbeatDạng gốc (base form)
  2. deadbeatsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

deadbeat daddanh từNgười đàn ông, đặc biệt là người đã ly hôn hoặc xa cách với bạn đời của mình, không cung cấp tiền cấp dưỡng nuôi con khi anh ta được pháp luật yêu cầu phải làm như vậy
deadbeat momdanh từNgười phụ nữ tương đương với một ông bố bế tắc

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Kiệt sức
  1. không so sánh (not comparable)Kiệt sức, rã rờiDefeated or exhausted.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Chúng tôi tổ chức chống lại những chủ nhà quỵt nợ.
  • ?Kẻ ăn bám này là ai?
  • , .Tội nghiệp Tom, mắc kẹt với người cha vô trách nhiệm như vậy.

AI