deadbeat dad
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Người đàn ông, đặc biệt là người đã ly hôn hoặc xa cách với bạn đời của mình, không cung cấp tiền cấp dưỡng nuôi con khi anh ta được pháp luật yêu cầu phải làm như vậydanh từA man, especially one who is divorced or estranged from his partner, who fails to provide monetary child support when he is legally required to do so.
- Người đàn ông tự nguyện vắng mặt và không quan tâm đến con cái mình, đặc biệt là người để chúng hoàn toàn cho mẹ chúng chăm sócdanh từA man who is voluntarily absent and uncaring towards his children, especially one who leaves them entirely in their mother's care.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deadbeat dadDạng gốc (base form)
- deadbeat dadsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- '90 , , .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)