footle
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lãng phí thời gian; vặt vãnhđộng từTo waste time; to trifle.
- Nói chuyện vớ vẩnđộng từTo talk nonsense.
- Chuyện dớ dẩndanh từkhông đếm được (uncountable)nonsense; foolishness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Quan hệ tình dục
- To have sex.
Họ từ (word family)
cùng gốc footleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápfoutre“to have sexual intercourse”
- từ tiếng Latinhfutuere