changeover
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự chuyển đổidanh từA conversion or transition from one thing to another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- changeoverDạng gốc (base form)
- changeoversSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . - .Tàu chạy chậm với nhiều quãng nghỉ để sửa cầu và cống. Tại một điểm, diễn ra sự chuyển đổi từ chạy bên trái sang chạy bên phải.
- 1 , 12 , 300 .Ngày 1 tháng 1 là thời điểm đồng euro, đồng tiền chung mới được 12 quốc gia châu Âu chấp nhận, bắt đầu lưu thông trong 300 triệu người, trong cuộc chuyển đổi tiền tệ lớn nhất lịch sử.
- 45 .Tôi có 45 phút để chuyển tiếp tại sân bay tiếp theo.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha