Nghĩa chính
- Đổi cái này lấy cái khác; tắt (cái gì đó)động từTo swap one thing for another; to switch out (something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- change outNguyên thể (infinitive)
- changes outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- changed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- changing outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| take your change out of thatcụm từ | cụm từ | Lời nhận xét giễu cợt đi kèm với lời đáp lại hoặc một cú đánh vật lý |
| change out of something | Cởi bỏ trang phục nào đó ra |
Ví dụ
- .Tôi sẽ thay bộ đồ lặn của mình ra và tìm thứ gì đó để mở cái thùng.
- ?
- .