Dịch

change out

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đổi cái này lấy cái khác; tắt (cái gì đó)động từTo swap one thing for another; to switch out (something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. change outNguyên thể (infinitive)
  2. changes outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. changed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. changing outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

take your change out of thatcụm từLời nhận xét giễu cợt đi kèm với lời đáp lại hoặc một cú đánh vật lý
change out of somethingCởi bỏ trang phục nào đó ra

Ví dụ

  • .Tôi sẽ thay bộ đồ lặn của mình ra và tìm thứ gì đó để mở cái thùng.
  • ?
  • .

AI