Dịch

for a change

cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

  1. Như một sự khác biệt so với thông thường (dù có cố ý hay không)cụm giới từAs a departure from the usual (whether deliberate or not).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ?Sao chúng ta không lái xe đến vùng nông thôn để thay đổi không khí một chút nhỉ?
  • , . , , , : "! ; . !"
  • .

Ngôn ngữ khác

AI