Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Sự chuyển đổi, sự chuyển tiếpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of change from one form, state, style or place to another.
- Từ nối, cụm từ nốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A word or phrase connecting one part of a discourse to another.
- Quá trình chuyển giới, sự chuyển giớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process or act of changing one's gender role or physical and sexual characteristics, by social, medical, or legal methods, to conform to their identified gender, rather than the sex assigned at birth.
- Chuyển tiếp, chuyển đổiđộng từnội động từ (intransitive)To make a transition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transitionNguyên thể (infinitive)
- transitionsSố nhiều (plural)
- transitionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- transitioningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- transition from sth to sthsự chuyển đổi từ cái gì sang cái gìthe transition from school to full-time worksự chuyển đổi từ trường học sang làm việc toàn thời gian
- transition to sthsự chuyển đổi sang cái gìHe will remain head of state during the period of transition to democracy.Ông ấy sẽ vẫn là nguyên thủ quốc gia trong giai đoạn chuyển đổi sang nền dân chủ.
- transition from sthsự chuyển đổi từ cái gìOnly after he stepped down could a genuine transition from dictatorship begin.Chỉ sau khi ông từ chức thì một sự chuyển đổi thực sự từ chế độ độc tài mới có thể bắt đầu.
- transition between A and Bsự chuyển đổi giữa A và BWe need to ensure a smooth transition between the old system and the new one.Chúng ta cần đảm bảo một sự chuyển đổi suôn sẻ giữa hệ thống cũ và hệ thống mới.
- in transitiontrong giai đoạn chuyển đổiThis course is useful for students who are in transition from one training programme to another.Khóa học này hữu ích cho sinh viên đang trong giai đoạn chuyển đổi từ chương trình đào tạo này sang chương trình khác.
- transition sb/sthchuyển đổi ai/cái gìThey decided to transition the farm to organic.Họ quyết định chuyển đổi nông trại sang canh tác hữu cơ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| make the transition | Thực hiện chuyển đổi | |
| phase of transition | Giai đoạn chuyển tiếp | |
| smooth transition | Sự chuyển tiếp suôn sẻ | |
| transition metaldanh từ | danh từ | Kim loại chuyển tiếp |
| transition period | Thời kỳ chuyển tiếp | |
| transition statedanh từ | danh từ | Trạng thái chuyển tiếp |
| gender transitiondanh từ | danh từ | Chuyển đổi giới tính |
| transition layerdanh từ | danh từ | Vùng trời trên độ cao chuyển tiếp nhưng dưới mức chuyển tiếp |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 2
Đoạn chuyển tiếp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A brief modulation; a passage connecting two themes.
Họ từ (word family)
cùng gốc transitionNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Quá trình chuyển đổi sẽ không dễ dàng.
- . .Việc quá chú trọng vào chuyện chuyển giới và phẫu thuật khiến người chuyển giới bị nhìn nhận như đồ vật. Và rồi chúng ta không thực sự giải quyết những trải nghiệm sống thực tế của họ.
- .Người lính đã được chuyển từ vai trò chiến đấu sang vai trò chiến lược.