Dịch

variation

B2danh từ (noun)
UK/ˌvɛəɹɪˈeɪʃn̩/US/ˌvɛəɹiˈeɪʃn̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Sự thay đổidanh từkhông đếm được (uncountable)The act of varying; a partial change in the form, position, state, or qualities of a thing.
  2. Biến thể, dạng khácdanh từkhông đếm được (uncountable)A related but distinct thing.
  3. Độ từ thiêndanh từkhông đếm được (uncountable)The angular difference at the vessel between the direction of true north and magnetic north.
  4. Nước biến, biến thếdanh từkhông đếm được (uncountable)A line of play that differs from the original.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. variationDạng gốc (base form)
  2. variationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • variation (in/of sth)sự thay đổi (trong/số lượng/của cái gì)
  • variation (on sth)biến thể (của cái gì)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Biến tấu
  1. không đếm được (uncountable)Biến tấu, khúc biến tấuA technique where material is repeated with alterations to the melody, harmony, rhythm, timbre, texture, counterpoint or orchestration; but with some invariant characteristic, e.g. a ground bass.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

vary-ation

  1. từ tiếng Pháp trung đạivariation
  2. từ tiếng Pháp cổvariacion
  3. từ tiếng Latinhvariātiō

Ví dụ

  • .[…] , . , , , .Lai tạo giống cây trồng luôn là bài toán xác suất. Các loài hoang dã mà chúng tôi sử dụng rất giàu biến dị di truyền, còn các cây cá thể có tính dị hợp tử cao và không duy trì được tính trạng qua thế hệ sau. Ngoài ra, chúng tôi đang tìm kiếm các alen hiếm, nên càng thử nghiệm nhiều cây thì càng tốt.
  • , .Khi phương pháp đó không hiệu quả, chúng tôi đã thử một biến thể khác.
  • .Đây là dị bản hài hước của một câu tục ngữ.

AI