Dịch

variate

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈvɛə.ɹi.eɪt/US/ˈvæɹ.i.ɪt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Biến ngẫu nhiêndanh từRandom variable.
  2. Đại lượng có thể đo được có khả năng nhận một số giá trịdanh từA measurable quantity capable of taking on a number of values.
  3. Biến, thường là tập hợp các giá trị x được vẽ trên biểu đồdanh từA variable, often the set of x values plotted on a graph.
  4. Biến ngẫu nhiên; đại lượng ngẫu nhiênđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To alter; to vary; to make or become different.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. variateNguyên thể (infinitive)
  2. variatesSố nhiều (plural)
  3. variatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. variatingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Độ lớn đo được của một biến
  1. The measured magnitude of a variable.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhvariatus

AI