Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Biến ngẫu nhiêndanh từRandom variable.
- Đại lượng có thể đo được có khả năng nhận một số giá trịdanh từA measurable quantity capable of taking on a number of values.
- Biến, thường là tập hợp các giá trị x được vẽ trên biểu đồdanh từA variable, often the set of x values plotted on a graph.
- Biến ngẫu nhiên; đại lượng ngẫu nhiênđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To alter; to vary; to make or become different.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Độ lớn đo được của một biến
- The measured magnitude of a variable.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhvariatus