Dịch

varriated

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cắt theo dạng vair; được trang bị các phần lồi và lõm chắc chắn, cả hai đều nhọn, nhưng trong trường hợp sau thì ngược lạitính từkhông so sánh (not comparable)Cut in the form of vair; battlemented with solid projections and crenelles, both pointed, but in the latter case reversed.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , , , . XLIX. . 2, . 32, . , ; , , — , , , —

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhvariatus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI