varriated
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Cắt theo dạng vair; được trang bị các phần lồi và lõm chắc chắn, cả hai đều nhọn, nhưng trong trường hợp sau thì ngược lạitính từkhông so sánh (not comparable)Cut in the form of vair; battlemented with solid projections and crenelles, both pointed, but in the latter case reversed.
Ví dụ
- , , , , . XLIX. . 2, . 32, . , ; , , — , , , —
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhvariatus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha